UMB · UMB World Three-Cushion Championship
Giải vô địch thế giới 3 băng UMB
Số kỳ
80
1928–2026
Số nhà vô địch
32
từ 16 quốc gia
Nước chủ nhà
20
52 thành phố
Kỷ lục
Vua giải
Nhiều danh hiệu nhất
| # | Player | Danh hiệu | Chung kết | Năm vô địch |
|---|---|---|---|---|
| 4 | 4 | 6 | 1998, 2005, 2010, 2016 | |
| 5 | 4 | 4 | 1999, 2013, 2017, 2025 | |
| 6 | 3 | 6 | 2006, 2012, 2026 | |
| 7 | Hendrik J. Robijns | 3 | 3 | 1930, 1932, 1933 |
| 8 | 2 | 12 | 1974, 1984 | |
| 9 | 2 | 5 | 1928, 1929 | |
| 10 | 2 | 4 | 2002, 2008 | |
| 11 | 2 | 4 | 1982, 1994 | |
| 12 | Rene Vingerhoedt | 2 | 4 | 1948, 1960 |
| 13 | 2 | 3 | 1981, 1989 | |
| 14 | 2 | 3 | 1953, 1958 | |
| 15 | Alfred Lagache | 2 | 2 | 1935, 1937 |
Ai thắng kỳ tới?
Dự đoán kỳ tới · mô phỏng từ Elo-3C
- 113%
- 28,9%
- 36,9%
- 45,9%
- 55,8%
Tỉ phần trong nhóm 20 Player có Elo tin cậy của giải: so sánh Elo-3C từng cặp rồi chuẩn hoá (Bradley–Terry). Chỉ tính Elo — chưa tính phong độ, đối đầu, nhánh đấu.
Bảng Elo-3C
Giải vô địch thế giới 3 băng UMB135/140 đủ tin cậy|đến trận 27/09/2026
- Form68▼
- Ổn định83%
- AVG1,831
- Tại giải29 trận · 23–6+87
- BXH#1
- HR21
- Đỉnh2070
- Gần nhất26/09 B 26–50 Eddy Merckx
- Bản lĩnh+0,194
- Form68▲
- Ổn định84%
- AVG1,811
- Tại giải39 trận · 31–7+124
- BXH#2▲1
- HR21
- Chuỗi6 thắng
- Gần nhất27/09 T 50–39 Bao Phương Vinh
- Bản lĩnh+0,096
- Form53▼
- Ổn định87%
- AVG1,921
- Tại giải33 trận · 23–7−21
- BXH#11▼3
- HR24
- Đỉnh2030
- Gần nhất26/09 B 38–50 Heo Jung-han
- Bản lĩnh+0,051
- Ổn định89%
- AVG1,898
- Tại giải11 trận · 7–3−13
- BXH#3505▼2
- HR18
- Đỉnh1933
- Gần nhất03/03 B 31–50 Kim Haeng-jik
- Bản lĩnh−0,101
- Form68▬
- Ổn định81%
- AVG1,744
- Tại giải21 trận · 18–3+103
- BXH#5▲6
- HR25
- Đỉnh1921
- Gần nhất27/09 B 39–50 Eddy Merckx
- Bản lĩnh+0,109
- Form61▼
- Ổn định89%
- AVG1,865
- Tại giải12 trận · 10–2+53
- BXH#7▼5
- HR15
- Đỉnh1952
- Gần nhất26/09 B 47–50 Sameh Sidhom
- Bản lĩnh−0,014
- Form65▼
- Ổn định86%
- AVG1,856
- Tại giải32 trận · 23–8+13
- BXH#9▼2
- HR19
- Đỉnh1932
- Gần nhất26/09 B 34–50 Son Jun-hyuk
- Bản lĩnh−0,028
- Form64▼
- Ổn định85%
- AVG1,617
- Tại giải29 trận · 20–9−1
- BXH#4
- HR20
- Đỉnh1925
- Gần nhất26/09 B 23–50 Tayfun Taşdemir
- Bản lĩnh+0,085
- Form65▬
- Ổn định86%
- AVG1,617
- Tại giải31 trận · 21–8+44
- BXH#3▲3
- HR19
- Đỉnh1911
- Gần nhất27/09 B 47–50 Eddy Merckx
- Bản lĩnh−0,124
- Form62▬
- Ổn định85%
- AVG1,650
- Tại giải25 trận · 14–11−29
- BXH#12
- HR22
- Đỉnh1891
- Gần nhất26/09 B 47–50 Bao Phương Vinh
- Bản lĩnh+0,036
- Form76▲
- Ổn định85%
- AVG1,695
- Tại giải15 trận · 7–8−36
- BXH#8▼3
- HR13
- Đỉnh1893
- Gần nhất26/09 B 36–50 Alexander Salazar
- Bản lĩnh+0,108
- Form69▼
- Ổn định87%
- AVG1,531
- Tại giải12 trận · 6–4−12
- BXH#10
- HR19
- Đỉnh1846
- Gần nhất26/09 B 31–50 Heo Jung-han
- Bản lĩnh−0,057
- Form55▼
- Ổn định84%
- AVG1,765
- Tại giải35 trận · 27–8+139
- BXH#6▲3
- HR20
- Đỉnh1914
- Gần nhất27/09 B 48–50 Bao Phương Vinh
- Bản lĩnh−0,004
- Form60▼
- Ổn định85%
- AVG1,579
- Tại giải23 trận · 14–8+45
- BXH#16▲1
- HR20
- Đỉnh1817
- Gần nhất26/09 B 29–50 Martin Horn
- Bản lĩnh+0,159
- Form56▼
- Ổn định88%
- AVG1,588
- Tại giải4 trận · 2–2−2
- BXH#13▲2
- HR17
- Đỉnh1869
- Gần nhất26/09 B 32–50 Sameh Sidhom
- Bản lĩnh+0,037
- Form56▼
- Ổn định84%
- AVG1,568
- Tại giải14 trận · 9–5+29
- BXH#14▼1
- HR16
- Đỉnh1913
- Gần nhất25/09 B 47–50 Martin Horn
- Bản lĩnh−0,023
- Form52▼
- Ổn định86%
- AVG1,680
- Tại giải26 trận · 19–6+38
- BXH#18▲1
- HR22
- Đỉnh1941
- Gần nhất25/09 B 47–50 Glenn Hofman
- Bản lĩnh+0,015
- Form62▬
- Ổn định85%
- AVG1,514
- Tại giải16 trận · 7–8−18
- BXH#17▼1
- HR15
- Chuỗi5 thua
- Đỉnh1843
- Gần nhất25/09 B 34–40 Jérémy Bury
- Bản lĩnh+0,051
- Ổn định87%
- AVG1,616
- Tại giải8 trận · 2–6−87
- BXH#233▲2
- HR28
- Đỉnh1884
- Gần nhất23/05 T 40–25 Nguyen Dinh Quoc
- Bản lĩnh+0,044
- Form62▼
- Ổn định83%
- AVG1,421
- Tại giải11 trận · 5–6−19
- BXH#22▼1
- HR17
- Đỉnh1814
- Gần nhất25/09 T 40–37 Glenn Hofman
- Bản lĩnh+0,137
Theo quốc gia
Nơi tổ chức
| Nước chủ nhà | Số kỳ | Thành phố | Khoảng năm |
|---|---|---|---|
| PhápBordeaux (2), Reims, Vichy, Algiers | 9 | Bordeaux (2), Reims, Vichy, Algiers, Aix-les-Bains, Rezé | 1928–2026 |
| Hà LanAmsterdam (2), Grubbenvorst (2), Hilversum, Groningen | 9 | Amsterdam (2), Grubbenvorst (2), Hilversum, Groningen, Heeswijk-Dinther, Rotterdam | 1930–2010 |
| BỉAntwerp (3), Ostend (2), Brussels, Gent | 8 | Antwerp (3), Ostend (2), Brussels, Gent, Lint | 1929–2025 |
| ĐứcSankt Wendel (2), Köln, Neuss, Düren | 7 | Sankt Wendel (2), Köln, Neuss, Düren, Krefeld, Hattingen | 1937–2008 |
| ArgentinaBuenos Aires (7) | 7 | Buenos Aires (7) | 1938–1980 |
| Ai CậpCairo (5), Sharm El Sheikh | 6 | Cairo (5), Sharm El Sheikh | 1933–2021 |
| Tây Ban NhaBarcelona (3), Palma, Valladolid, Lugo | 6 | Barcelona (3), Palma, Valladolid, Lugo | 1931–2005 |
| Nhật BảnTokyo (5), Yokohama | 6 | Tokyo (5), Yokohama | 1969–1991 |
| Hoa KỳLas Vegas (3), New York | 4 | Las Vegas (3), New York | 1936–1986 |
| Đan MạchRanders (2), Aalborg | 3 | Randers (2), Aalborg | 1994–2019 |
| PeruLima (3) | 3 | Lima (3) | 1967–2011 |
| Hàn QuốcSeoul, Donghae | 2 | Seoul, Donghae | 2014–2022 |
Vô địch trên sân nhà
- 2025Lint, Bỉ
- 2014Seoul, Hàn Quốc
- 2013Antwerp, Bỉ
- 2005Lugo, Tây Ban Nha
- 2004Rotterdam, Hà Lan
- 1996Hattingen, Đức
- 1976Ostend, Bỉ
- 1964Ostend, Bỉ
- 1952Buenos Aires, Argentina
- 1938Buenos Aires, Argentina
- 1936New York, Hoa Kỳ
- 1935Algiers, Pháp
Theo thập niên
| Thập niên | Số kỳ | Thống trị |
|---|---|---|
| 2020s | 6 | Dick Jaspers (1) · Tayfun Taşdemir (1) · Bao Phương Vinh (1) |
| 2010s | 10 | Daniel Sánchez (2) · Dick Jaspers (2) · Frédéric Caudron (2) |
| 2000s | 10 | Dick Jaspers (2) · Marco Zanetti (2) · Raymond Ceulemans (1) |
| 1990s | 10 | Torbjörn Blomdahl (3) · Raymond Ceulemans (1) · Sang Lee (1) |
| 1980s | 10 | Raymond Ceulemans (3) · Ludo Dielis (2) · Torbjörn Blomdahl (2) |
| 1970s | 10 | Raymond Ceulemans (9) · Nobuaki Kobayashi (1) |
| 1960s | 9 | Raymond Ceulemans (7) · Rene Vingerhoedt (1) · Adolfo Suárez (1) |
| 1950s | 3 | Enrique Navarra (2) · Pedro Leopoldo Carrera (1) |
| 1940s | 1 | Rene Vingerhoedt (1) |
| 1930s | 9 | Hendrik J. Robijns (3) · Alfred Lagache (2) · Enrique Miró (1) |
| 1920s | 2 | Edmond Soussa (2) |
Á quân chưa từng vô địch
| Player | Chung kết thua | Năm chung kết |
|---|---|---|
| Yoshio Yoshihara | 2 | 1980, 1982 |
| Koya Ogata | 2 | 1968, 1969 |
| Johann Scherz | 2 | 1963, 1965 |
| August Tiedtke | 2 | 1937, 1952 |
| 1 | 2024 | |
| 1 | 2023 | |
| 1 | 2022 | |
| 1 | 2021 | |
| 1 | 2019 | |
| 1 | 2018 |
Chung kết lặp lại
| Cặp đấu | Chung kết | T–B | Năm chung kết |
|---|---|---|---|
| 1970, 1972–1974, 1976–1979, 1985 | 9 | 8–1 | 1970, 1972–1974, 1976–1979, 1985 |
| 1990–1992 | 3 | 1–2 | 1990–1992 |
| 2017, 2025 | 2 | 2–0 | 2017, 2025 |
| 1981, 1984 | 2 | 1–1 | 1981, 1984 |
| 1971, 1975 | 2 | 2–0 | 1971, 1975 |
| 1968, 1969 | 2 | 2–0 | 1968, 1969 |
| 1963, 1965 | 2 | 2–0 | 1963, 1965 |
| 1953, 1958 | 2 | 2–0 | 1953, 1958 |
Nguồn: Số liệu từ kết quả có nguồn trên 3C. · en.wikipedia.org · english.vov.vn · umb-carom.org