UMBTứ kết·Trận 14
Kết thúc
Diễn biến các séc
| S1 | Điểm | AVG | HR | |
|---|---|---|---|---|
Bao Phương Vinh | 50 37 · 8 | 50 | 1.351 | 8 |
Heo Jung-han | 47 37 · 7 | 47 | 1.270 | 7 |
Số nhỏ dưới mỗi ô: lượt cơ · lượt cao nhất (HR) của séc
Từng lượt cơ
Tiến trình điểmBao Phương VinhHeo Jung-han
| Lượt | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bao Phương Vinh | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 5 | 0 | 1 | 1 | 2 | 6 | 2 | 1 | 0 | 5 | 1 | 0 | 3 | 1 | 0 | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 | 3 | 50 |
| Heo Jung-han | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | 3 | 1 | 5 | 1 | 2 | 7 | 0 | 1 | 1 | 4 | 2 | 0 | 1 | 3 | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 47 |
Điểm từng lượt = điểm thường + 2 × điểm bank (luật PBA). Tổng theo dòng là điểm cộng dồn trong séc.
Đối đầu
2–2
Thắng đối đầu- 26/09/2026Trận nàyGiải vô địch thế giới 3 băng 202650:47
- 13/06/2026World Cup Ankara 202650:26
- 15/06/2024World Cup Ankara 202431:50
- 26/10/2023World Cup Veghel 202324:40
4 lần gặp trong dữ liệu 3C · UMB
So sánh chỉ số
Bao Phương VinhHeo Jung-han
50Điểm47
1.351AVG1.270
8Lượt cao nhất7
37Lượt37