UMBBán kết·Trận 2
Kết thúc
Diễn biến các séc
| S1 | Điểm | AVG | HR | |
|---|---|---|---|---|
Tayfun Taşdemir | 48 24 · 14 | 48 | 2.000 | 14 |
Bao Phương Vinh | 50 25 · 7 | 50 | 2.000 | 7 |
Số nhỏ dưới mỗi ô: lượt cơ · lượt cao nhất (HR) của séc
Từng lượt cơ
Tiến trình điểmTayfun TaşdemirBao Phương Vinh
| Lượt | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tayfun Taşdemir | 1 | 0 | 2 | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 | 3 | 8 | 5 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 14 | 0 | 1 | 1 | · | 48 |
| Bao Phương Vinh | 2 | 0 | 0 | 1 | 3 | 1 | 1 | 0 | 2 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 3 | 4 | 5 | 6 | 1 | 2 | 4 | 2 | 1 | 7 | 1 | 50 |
Điểm từng lượt = điểm thường + 2 × điểm bank (luật PBA). Tổng theo dòng là điểm cộng dồn trong séc.
Đối đầu
1–2
Thắng đối đầu- 27/09/2026Trận nàyGiải vô địch thế giới 3 băng 202648:50
- 12/10/2025World Cup Lint 202550:40
- 26/08/2022World Cup Seoul 202235:40
Ở BK
46%BK 6/1350%BK 3/6
% thắng BK trong UMB (dữ liệu 3C)
3 lần gặp trong dữ liệu 3C · UMB
So sánh chỉ số
Tayfun TaşdemirBao Phương Vinh
48Điểm50
2.000AVG2.000
14Lượt cao nhất7
24Lượt25