Bàn chuẩn 284 × 142 cm
Mặt chơi hình chữ nhật tỉ lệ 2:1, không lỗ. Băng dài có 8 ô nút số, băng ngắn 4 ô. Nút số là «thước» của mọi hệ tính đường bi — người chơi gọi tắt là «nút». Bàn thi đấu được sưởi để bi lăn đều.
UMB · PBA · Việt Nam
Luật carom 3 băng bằng lời dễ hiểu, sơ đồ bàn vẽ bằng máy, thể thức từng giải và khác biệt UMB – PBA – Việt Nam.
Mặt chơi hình chữ nhật tỉ lệ 2:1, không lỗ. Băng dài có 8 ô nút số, băng ngắn 4 ô. Nút số là «thước» của mọi hệ tính đường bi — người chơi gọi tắt là «nút». Bàn thi đấu được sưởi để bi lăn đều.
Hai bi cái (trắng và vàng, mỗi người một bi) và một bi đỏ. Đường kính 61,5 mm. Bi của đối thủ và bi đỏ là hai «bi mục tiêu» của bạn trong lượt cơ.
Một điểm khi bi cái chạm bi mục tiêu thứ nhất, rồi chạm ít nhất ba lần băng, rồi mới chạm bi mục tiêu thứ hai. Thứ tự chạm bi và băng có thể xen kẽ, miễn đủ ba băng trước bi cuối. Ghi điểm thì đánh tiếp.
Bi cái có thể chạm băng trước khi chạm bi thứ nhất (xổ băng). Chỉ cần tổng số lần chạm băng trước bi cuối ≥ 3. Chạm cùng một băng nhiều lần vẫn tính từng lần.
Chạm bi thứ hai khi chưa đủ ba băng → không điểm, mất lượt. Trượt bi, bi bay khỏi bàn, chạm bi bằng tay hay đầu cơ sai cách cũng mất lượt. Không trừ điểm, không đặt lại bi (trừ bi bay).
Bi đỏ ở chấm đầu bàn, bi cái của người đi trước ở chấm đối diện, bi còn lại cạnh đó. Người đi trước chọn bằng «đánh so băng»: hai bi cùng đánh về băng đầu, bi dừng gần băng dưới hơn được chọn đi hay nhường.
Mỗi lượt cơ, bạn đánh tới khi không ghi điểm. Chuỗi điểm liên tiếp trong một lượt là «séc». Trung bình = điểm ÷ lượt cơ — số đo trình độ quan trọng nhất (2,000 là đẳng cấp thế giới).
Nếu người đi trước chạm mốc điểm trước, người đi sau được đánh một lượt về từ vị trí khai cuộc để có cơ hội hoà. Hoà → đấu thêm theo thể thức giải (thường là hiệp phụ ngắn hoặc loạt đánh so băng).
Bi rời mặt bàn → mất lượt. Chỉ bi bay được đặt lại: bi đỏ về chấm đầu, bi cái của người đánh về chấm giữa, bi kia về chấm đối diện; chấm bị chiếm thì dùng chấm tiếp theo.
Bi cái chạm sát bi khác: bạn có thể đánh ra xa hoặc yêu cầu đặt lại cả ba bi về vị trí khai cuộc. Bi dính băng không coi là một lần chạm băng khi vừa rời đi.
Giải UMB dùng đồng hồ 40 giây mỗi cú; mỗi người có 2 lần gia hạn 40 giây một trận. Hết giờ → mất lượt. Áo khoác hay cú đánh «nhảy» qua bi đều bị cấm.
World Cup: vòng loại 30 điểm, vòng chính 40 điểm, một ván. Giải VĐTG 40 điểm, chung kết 50. Luôn có lượt về. Thắng = chạm mốc trước và đối thủ không hoà ở lượt về.
PBA đánh theo séc 15 điểm (séc quyết định 11), thường thắng 3 hoặc 4 séc. Không lượt về. Đồng hồ 40 giây, bank shot (băng trước) được 2 điểm — điểm khác biệt lớn nhất với UMB.
World Cup: 3 vòng loại (PPPQ → PQ), vòng bảng 16 bảng × 3 người, 2 người đầu bảng vào nhánh 32 → 16 → tứ kết → bán kết → chung kết. Nhánh loại trực tiếp hiện trên trang giải khi có cặp đấu.
Luật thi đấu là dữ liệu: mỗi giải gắn một thể thức, trang giải tự hiện.
| Thể thức | Kiểu | Điểm | Séc | Điểm/séc | Lượt về | Băng trước | Giây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HBSF Tour · 30 điểm | Đua điểm | 30 | Có | 1 | |||
| LPBA · 3 set thắng 2 · 11 điểm | Đánh séc | 3 | 11 / 11 | Không | 2 | ||
| LPBA · 5 set thắng 3 · 11 điểm · set quyết 9 | Đánh séc | 5 | 11 / 9 | Không | 2 | ||
| LPBA chung kết · 7 set thắng 4 · 11 điểm · set quyết 9 | Đánh séc | 7 | 11 / 9 | Không | 2 | ||
| LPBA · 3 set thắng 2 · 11 điểm/set | Đánh séc | 3 | 11 / 9 | Không | 2 | ||
| PBA · 3 set thắng 2 · 15 điểm | Đánh séc | 3 | 15 / 15 | Không | 2 | ||
| PBA · 5 set thắng 3 · set quyết 11 | Đánh séc | 5 | 15 / 11 | Không | 2 | ||
| PBA chung kết · 7 set thắng 4 · set quyết 11 | Đánh séc | 7 | 15 / 11 | Không | 2 | ||
| PBA bán kết · 5 set thắng 3 · set quyết 11 | Đánh séc | 5 | 15 / 11 | Không | 2 | ||
| PBA Tour · 3 set thắng 2 · 15 điểm/set | Đánh séc | 3 | 15 / 15 | Không | 2 | ||
| UMB vòng loại · 30 điểm | Đua điểm | 30 | Có | 1 | |||
| UMB Giải VĐTG · 40 điểm | Đua điểm | 40 | Có | 1 | |||
| UMB World Cup · vòng bảng · 40 điểm | Đua điểm | 40 | Có | 1 | |||
| UMB World Cup · loại trực tiếp · 40 điểm | Đua điểm | 40 | Có | 1 | |||
| UMB World Cup · loại trực tiếp · 50 điểm | Đua điểm | 50 | Có | 1 | |||
| VBSF · 35 điểm | Đua điểm | 35 | Có | 1 | |||
| 30 điểm | Đua điểm | 30 | Có | 1 | |||
| 40 điểm | Đua điểm | 40 | Có | 1 | |||
| Chung kết 50 điểm | Đua điểm | 50 | Có | 1 |