UMBVòng 16·Trận 8
Kết thúc
Diễn biến các séc
| S1 | Điểm | AVG | HR | |
|---|---|---|---|---|
Heo Jung-han | 50 32 · 12 | 50 | 1.563 | 12 |
Peter Ceulemans | 31 31 · 9 | 31 | 1.000 | 9 |
Số nhỏ dưới mỗi ô: lượt cơ · lượt cao nhất (HR) của séc
Từng lượt cơ
Tiến trình điểmHeo Jung-hanPeter Ceulemans
| Lượt | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Heo Jung-han | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | 0 | 2 | 1 | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 | 1 | 12 | 0 | 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | 3 | 50 |
| Peter Ceulemans | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 | 9 | 2 | 0 | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | · | 31 |
Điểm từng lượt = điểm thường + 2 × điểm bank (luật PBA). Tổng theo dòng là điểm cộng dồn trong séc.
Đối đầu
3–1
Thắng đối đầu- 26/09/2026Trận nàyGiải vô địch thế giới 3 băng 202650:31
- 07/11/2025World Cup Gwangju 202540:33
- 24/10/2024World Cup Veghel 202436:40
- 03/12/2021World Cup Sharm El Sheikh 202150:48
4 lần gặp trong dữ liệu 3C · UMB
So sánh chỉ số
Heo Jung-hanPeter Ceulemans
50Điểm31
1.563AVG1.000
12Lượt cao nhất9
32Lượt31