3C

UMB · UMB World Three-Cushion Championship

Giải vô địch thế giới 3 băng UMB

Số kỳ
80
1928–2026
Số nhà vô địch
32
từ 16 quốc gia
Nước chủ nhà
20
52 thành phố
Đương kim
3 lần vô địch · mất cúp gần nhất năm 2013

Kỷ lục

Kẻ huỷ diệt chung kết

tính từ bảng xếp hạng cuối

Vua bán kết

đủ tin cậy (≥ 3 trận)

Nhiều chung kết nhất

24
Raymond Ceulemans21 vô địch trong 24 trận chung kết

Chuỗi chung kết

18kỳ
Raymond Ceulemans1963–1980 · 17 vô địch

Chuỗi vô địch dài nhất

11
Raymond Ceulemans11 kỳ liên tiếp · 1963–1973

Tân vương

2024
Cho Myung-woovô địch ngay lần đầu vào chung kết

Chờ lâu nhất

11năm
Rini van Brachtchung kết đầu 1971 → cúp đầu 1982

Á quân chưa từng vô địch

2
Yoshio Yoshihara1980, 1982

Chung kết căng nhất

50–47

Lint, Bỉ · 2025

Chung kết một chiều

50–14

Donghae, Hàn Quốc · 2022

Kỵ giơ

8–1

9 lần gặp nhau ở chung kết · 1970, 1972–1974, 1976–1979, 1985

HR

20
Dick JaspersSharm El Sheikh, Ai Cập · 2021

AVG cao nhất

5,000
Cho Myung-wooBinh Thuan, Việt Nam · 2024

Quốc gia nhiều cúp nhất

33

6 nhà vô địch khác nhau · 1948–2026

Sân nhà gần nhất

2025
Frédéric CaudronLint, Bỉ

Thời gian trị vì

21năm
Raymond Ceulemans6 lần giữ cúp

Cách nhau lâu nhất giữa 2 danh hiệu

18năm
Torbjörn Blomdahl1997 → 2015

VĐ trẻ nhất

≈ 24 tuổi
Daniel SánchezRezé, Pháp · 1998 · tuổi theo năm (thiếu ngày khai mạc/ngày sinh đầy đủ)

VĐ lớn tuổi nhất

≈ 64 tuổi
Raymond CeulemansLuxembourg · 2001 · tuổi theo năm (thiếu ngày khai mạc/ngày sinh đầy đủ)

Tuổi vô địch

≈ 39,1tuổi
1920s → 2020s

trung bình 71 lần vô địch

Vua giải

#PlayerDanh hiệuChung kết
4Daniel Sánchez46
5Frédéric Caudron44
6Eddy Merckx36
7Hendrik J. Robijns33
8Nobuaki Kobayashi212
9Edmond Soussa25
10Marco Zanetti24
11Rini van Bracht24
12Rene Vingerhoedt24
13Ludo Dielis23
14Enrique Navarra23
15Alfred Lagache22

Ai thắng kỳ tới?

Dự đoán kỳ tới · mô phỏng từ Elo-3C

  1. 113%
  2. 28,9%
  3. 36,9%
  4. 45,9%
  5. 55,8%

Tỉ phần trong nhóm 20 Player có Elo tin cậy của giải: so sánh Elo-3C từng cặp rồi chuẩn hoá (Bradley–Terry). Chỉ tính Elo — chưa tính phong độ, đối đầu, nhánh đấu.

Bảng Elo-3C

Giải vô địch thế giới 3 băng UMB

135/140 đủ tin cậy|đến trận 27/09/2026

  1. 1Cho Myung-woo2050▼20
    • Form68▼
    • Ổn định83%
    • AVG1,831
    • Tại giải29 trận · 23–6+87
    • BXH#1
  2. 2Eddy Merckx1981▲25
    • Form68▲
    • Ổn định84%
    • AVG1,811
    • Tại giải39 trận · 31–7+124
    • BXH#2▲1
  3. 3Dick Jaspers1936▼18
    • Form53▼
    • Ổn định87%
    • AVG1,921
    • Tại giải33 trận · 23–7−21
    • BXH#11▼3
    • Ổn định89%
    • AVG1,898
    • Tại giải11 trận · 7–3−13
    • BXH#3505▼2
    • Form68▬
    • Ổn định81%
    • AVG1,744
    • Tại giải21 trận · 18–3+103
    • BXH#5▲6
    • Form61▼
    • Ổn định89%
    • AVG1,865
    • Tại giải12 trận · 10–2+53
    • BXH#7▼5
  4. 7Marco Zanetti1895▼25
    • Form65▼
    • Ổn định86%
    • AVG1,856
    • Tại giải32 trận · 23–8+13
    • BXH#9▼2
  5. 8Martin Horn1891▼7
    • Form64▼
    • Ổn định85%
    • AVG1,617
    • Tại giải29 trận · 20–9−1
    • BXH#4
  6. 9Sameh Sidhom1885▼10
    • Form65▬
    • Ổn định86%
    • AVG1,617
    • Tại giải31 trận · 21–8+44
    • BXH#3▲3
  7. 10Heo Jung-han1877▲20
    • Form62▬
    • Ổn định85%
    • AVG1,650
    • Tại giải25 trận · 14–11−29
    • BXH#12
  8. 11Berkay Karakurt1851▼21
    • Form76▲
    • Ổn định85%
    • AVG1,695
    • Tại giải15 trận · 7–8−36
    • BXH#8▼3
  9. 12Peter Ceulemans1827▼11
    • Form69▼
    • Ổn định87%
    • AVG1,531
    • Tại giải12 trận · 6–4−12
    • BXH#10
  10. 13Tayfun Taşdemir1824▼9
    • Form55▼
    • Ổn định84%
    • AVG1,765
    • Tại giải35 trận · 27–8+139
    • BXH#6▲3
  11. 14Rubén Legazpi1805▼12
    • Form60▼
    • Ổn định85%
    • AVG1,579
    • Tại giải23 trận · 14–8+45
    • BXH#16▲1
  12. 15Glenn Hofman1803▼12
    • Form56▼
    • Ổn định88%
    • AVG1,588
    • Tại giải4 trận · 2–2−2
    • BXH#13▲2
    • Form56▼
    • Ổn định84%
    • AVG1,568
    • Tại giải14 trận · 9–5+29
    • BXH#14▼1
    • Form52▼
    • Ổn định86%
    • AVG1,680
    • Tại giải26 trận · 19–6+38
    • BXH#18▲1
    • Form62▬
    • Ổn định85%
    • AVG1,514
    • Tại giải16 trận · 7–8−18
    • BXH#17▼1
    • Ổn định87%
    • AVG1,616
    • Tại giải8 trận · 2–6−87
    • BXH#233▲2
  13. 20Tolgahan Kiraz1772▲10
    • Form62▼
    • Ổn định83%
    • AVG1,421
    • Tại giải11 trận · 5–6−19
    • BXH#22▼1

Theo quốc gia

Quốc tịchDanh hiệuNhà VĐ
Bỉ336
Hà Lan103
Tây Ban Nha74
Thụy Điển71
Argentina43
Nhật Bản32
Hoa Kỳ22
Thổ Nhĩ Kỳ22
Hàn Quốc22
Ai Cập21
Pháp21
Italy21

Nơi tổ chức

Nước chủ nhàSố kỳ
PhápBordeaux (2), Reims, Vichy, Algiers9
Hà LanAmsterdam (2), Grubbenvorst (2), Hilversum, Groningen9
BỉAntwerp (3), Ostend (2), Brussels, Gent8
ĐứcSankt Wendel (2), Köln, Neuss, Düren7
ArgentinaBuenos Aires (7)7
Ai CậpCairo (5), Sharm El Sheikh6
Tây Ban NhaBarcelona (3), Palma, Valladolid, Lugo6
Nhật BảnTokyo (5), Yokohama6
Hoa KỳLas Vegas (3), New York4
Đan MạchRanders (2), Aalborg3
PeruLima (3)3
Hàn QuốcSeoul, Donghae2

Vô địch trên sân nhà

Theo thập niên

Thập niênSố kỳThống trị
2020s6Dick Jaspers (1) · Tayfun Taşdemir (1) · Bao Phương Vinh (1)
2010s10Daniel Sánchez (2) · Dick Jaspers (2) · Frédéric Caudron (2)
2000s10Dick Jaspers (2) · Marco Zanetti (2) · Raymond Ceulemans (1)
1990s10Torbjörn Blomdahl (3) · Raymond Ceulemans (1) · Sang Lee (1)
1980s10Raymond Ceulemans (3) · Ludo Dielis (2) · Torbjörn Blomdahl (2)
1970s10Raymond Ceulemans (9) · Nobuaki Kobayashi (1)
1960s9Raymond Ceulemans (7) · Rene Vingerhoedt (1) · Adolfo Suárez (1)
1950s3Enrique Navarra (2) · Pedro Leopoldo Carrera (1)
1940s1Rene Vingerhoedt (1)
1930s9Hendrik J. Robijns (3) · Alfred Lagache (2) · Enrique Miró (1)
1920s2Edmond Soussa (2)

Á quân chưa từng vô địch

Chung kết lặp lại

Cặp đấuChung kếtT–B
1970, 1972–1974, 1976–1979, 198598–1
1990–199231–2
2017, 202522–0
1981, 198421–1
1971, 197522–0
1968, 196922–0
1963, 196522–0
1953, 195822–0

Nguồn: Số liệu từ kết quả có nguồn trên 3C. · en.wikipedia.org · english.vov.vn · umb-carom.org