UMB · UMB Three-Cushion World Cup
UMB World Cup 3 băng
Kỷ lục
Kẻ huỷ diệt chung kết
Eddy Merckx86%CK 19/22
Torbjörn Blomdahl71%CK 44/62
Trần Quyết Chiến64%CK 7/11
tính từ bảng xếp hạng cuối
Nhiều chung kết nhất
Chuỗi chung kết
Chuỗi vô địch dài nhất
Tân vương
Chờ lâu nhất
Á quân chưa từng vô địch
Kỵ giơ
11 lần gặp nhau ở chung kết · 1992, 1994, 1995, 1997, 1998, 2001, 2004, 2005, 2007, 2008
HR
AVG cao nhất
Sân nhà gần nhất
Thời gian trị vì
Cách nhau lâu nhất giữa 2 danh hiệu
VĐ trẻ nhất
VĐ lớn tuổi nhất
Tuổi vô địch
trung bình 202 lần vô địch
Vua giải
| # | Player | Danh hiệu | Chung kết | Năm vô địch |
|---|---|---|---|---|
| 4 | 16 | 18 | 1997, 2005, 2009, 2011, 2013, 2014, 2016–2019, 2022, 2023, 2025, 2026 | |
| 5 | 15 | 26 | 1995, 1998, 2004, 2006–2008, 2011, 2015, 2017, 2020–2022 | |
| 6 | Raymond Ceulemans | 8 | 21 | 1986, 1987, 1989–1993, 1995 |
| 7 | 6 | 13 | 1998, 2000, 2001, 2003, 2004, 2021 | |
| 8 | 6 | 9 | 2022, 2025, 2026 | |
| 9 | 5 | 16 | 1990, 1999, 2014, 2019, 2024 | |
| 10 | 5 | 9 | 1991–1994, 1999 | |
| 11 | 4 | 11 | 2009, 2018, 2025 | |
| 12 | 4 | 7 | 2018, 2023, 2024 | |
| 13 | 3 | 11 | 2015, 2019, 2023 | |
| 14 | 3 | 7 | 1989, 1990, 1996 | |
| 15 | 3 | 6 | 2017, 2019 |
Ai thắng kỳ tới?
Dự đoán kỳ tới · mô phỏng từ Elo-3C
- 113%
- 28,9%
- 36,9%
- 45,9%
- 55,8%
Tỉ phần trong nhóm 20 Player có Elo tin cậy của giải: so sánh Elo-3C từng cặp rồi chuẩn hoá (Bradley–Terry). Chỉ tính Elo — chưa tính phong độ, đối đầu, nhánh đấu.
Bảng Elo-3C
UMB World Cup 3 băng702/1057 đủ tin cậy|đến trận 27/09/2026
- Form68▼
- Ổn định83%
- AVG1,831
- Tại giải202 trận · 131–63−62
- BXH#1
- HR21
- Đỉnh2070
- Gần nhất26/09 B 26–50 Eddy Merckx
- Bản lĩnh+0,194
- Form68▲
- Ổn định84%
- AVG1,811
- Tại giải188 trận · 118–64−78
- BXH#2▲1
- HR21
- Chuỗi6 thắng
- Gần nhất27/09 T 50–39 Bao Phương Vinh
- Bản lĩnh+0,096
- Form53▼
- Ổn định87%
- AVG1,921
- Tại giải217 trận · 158–51+170
- BXH#11▼3
- HR24
- Đỉnh2030
- Gần nhất26/09 B 38–50 Heo Jung-han
- Bản lĩnh+0,051
- Ổn định89%
- AVG1,898
- Tại giải93 trận · 68–22+421
- BXH#3505▼2
- HR18
- Đỉnh1933
- Gần nhất03/03 B 31–50 Kim Haeng-jik
- Bản lĩnh−0,101
- Form68▬
- Ổn định81%
- AVG1,744
- Tại giải148 trận · 84–58−52
- BXH#5▲6
- HR25
- Đỉnh1921
- Gần nhất27/09 B 39–50 Eddy Merckx
- Bản lĩnh+0,109
- Form61▼
- Ổn định89%
- AVG1,865
- Tại giải117 trận · 82–31+19
- BXH#7▼5
- HR15
- Đỉnh1952
- Gần nhất26/09 B 47–50 Sameh Sidhom
- Bản lĩnh−0,014
- Form65▼
- Ổn định86%
- AVG1,856
- Tại giải194 trận · 118–63+77
- BXH#9▼2
- HR19
- Đỉnh1932
- Gần nhất26/09 B 34–50 Son Jun-hyuk
- Bản lĩnh−0,028
- Form64▼
- Ổn định85%
- AVG1,617
- Tại giải174 trận · 104–66+17
- BXH#4
- HR20
- Đỉnh1925
- Gần nhất26/09 B 23–50 Tayfun Taşdemir
- Bản lĩnh+0,085
- Form65▬
- Ổn định86%
- AVG1,617
- Tại giải170 trận · 93–66−59
- BXH#3▲3
- HR19
- Đỉnh1911
- Gần nhất27/09 B 47–50 Eddy Merckx
- Bản lĩnh−0,124
- Form62▬
- Ổn định85%
- AVG1,650
- Tại giải179 trận · 96–77+126
- BXH#12
- HR22
- Đỉnh1891
- Gần nhất26/09 B 47–50 Bao Phương Vinh
- Bản lĩnh+0,036
- Form76▲
- Ổn định85%
- AVG1,695
- Tại giải147 trận · 84–51+72
- BXH#8▼3
- HR13
- Đỉnh1893
- Gần nhất26/09 B 36–50 Alexander Salazar
- Bản lĩnh+0,108
- Form69▼
- Ổn định87%
- AVG1,531
- Tại giải169 trận · 96–61+44
- BXH#10
- HR19
- Đỉnh1846
- Gần nhất26/09 B 31–50 Heo Jung-han
- Bản lĩnh−0,057
- Form55▼
- Ổn định84%
- AVG1,765
- Tại giải183 trận · 103–67−155
- BXH#6▲3
- HR20
- Đỉnh1914
- Gần nhất27/09 B 48–50 Bao Phương Vinh
- Bản lĩnh−0,004
- Form60▼
- Ổn định85%
- AVG1,579
- Tại giải131 trận · 73–51+5
- BXH#16▲1
- HR20
- Đỉnh1817
- Gần nhất26/09 B 29–50 Martin Horn
- Bản lĩnh+0,159
- Form56▼
- Ổn định88%
- AVG1,588
- Tại giải131 trận · 75–51+32
- BXH#13▲2
- HR17
- Đỉnh1869
- Gần nhất26/09 B 32–50 Sameh Sidhom
- Bản lĩnh+0,037
- Form56▼
- Ổn định84%
- AVG1,568
- Tại giải119 trận · 66–47+6
- BXH#14▼1
- HR16
- Đỉnh1913
- Gần nhất25/09 B 47–50 Martin Horn
- Bản lĩnh−0,023
- Form52▼
- Ổn định86%
- AVG1,680
- Tại giải168 trận · 97–63+16
- BXH#18▲1
- HR22
- Đỉnh1941
- Gần nhất25/09 B 47–50 Glenn Hofman
- Bản lĩnh+0,015
- Form62▬
- Ổn định85%
- AVG1,514
- Tại giải149 trận · 80–55+62
- BXH#17▼1
- HR15
- Chuỗi5 thua
- Đỉnh1843
- Gần nhất25/09 B 34–40 Jérémy Bury
- Bản lĩnh+0,051
- Ổn định87%
- AVG1,616
- Tại giải165 trận · 103–53+351
- BXH#233▲2
- HR28
- Đỉnh1884
- Gần nhất23/05 T 40–25 Nguyen Dinh Quoc
- Bản lĩnh+0,044
- Form53▼
- Ổn định86%
- AVG1,505
- Tại giải80 trận · 51–25+220
- BXH#150▲4
- HR14
- Đỉnh1790
- Gần nhất08/11 B 25–50 Cho Myung-woo
- Bản lĩnh−0,221
Theo quốc gia
| Quốc tịch | Danh hiệu | Nhà VĐ | Khoảng năm |
|---|---|---|---|
| Bỉ | 55 | 9 | 1986–2026 |
| Thụy Điển | 42 | 1 | 1987–2023 |
| Hà Lan | 34 | 3 | 1991–2025 |
| Tây Ban Nha | 16 | 2 | 1995–2022 |
| Hàn Quốc | 15 | 7 | 2010–2026 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 14 | 6 | 1997–2025 |
| Việt Nam | 6 | 3 | 2018–2025 |
| Đức | 6 | 2 | 1997–2025 |
| Italy | 5 | 1 | 1990–2024 |
| Hoa Kỳ | 5 | 1 | 1991–1999 |
| Bồ Đào Nha | 3 | 2 | 1986–1996 |
| Nhật Bản | 3 | 2 | 1986–1988 |
Nơi tổ chức
| Nước chủ nhà | Số kỳ | Thành phố | Khoảng năm |
|---|---|---|---|
| Thổ Nhĩ KỳAntalya (10), Istanbul (7), Ankara (5), Bursa (2) | 28 | Antalya (10), Istanbul (7), Ankara (5), Bursa (2), Kemer, Kuşadası | 1993–2026 |
| Hà LanOosterhout (10), Sluiskil (5), Veghel (5), Barendrecht (3) | 28 | Oosterhout (10), Sluiskil (5), Veghel (5), Barendrecht (3), Valkenburg (2), Dongen | 1987–2024 |
| Ai CậpHurghada (13), Sharm El Sheikh (6), Luxor (4), el-Gouna (2) | 26 | Hurghada (13), Sharm El Sheikh (6), Luxor (4), el-Gouna (2), Cairo | 1994–2025 |
| Bồ Đào NhaPorto (16), Matosinhos (4), Lisbon | 21 | Porto (16), Matosinhos (4), Lisbon | 1995–2026 |
| Hàn QuốcSeoul (8), Suwon (5), Guri (5), Daegu | 21 | Seoul (8), Suwon (5), Guri (5), Daegu, Cheongju, Gwangju | 1991–2025 |
| BỉAntwerp (8), Gent (3), Hooglede (3), Blankenberge (2) | 20 | Antwerp (8), Gent (3), Hooglede (3), Blankenberge (2), Brussels, Deurne | 1986–2026 |
| ĐứcBerlin (9), Halle (2), Herne | 12 | Berlin (9), Halle (2), Herne | 1986–1999 |
| Việt NamHo Chi Minh City (10) | 10 | Ho Chi Minh City (10) | 2015–2026 |
| PhápParis (4), La Baule (3), Orléans | 8 | Paris (4), La Baule (3), Orléans | 1986–2018 |
| ColombiaBogotá (6), Medellín | 7 | Bogotá (6), Medellín | 1998–2026 |
| Hy LạpAthen (3), Corfu (2), Volos, Corinth | 7 | Athen (3), Corfu (2), Volos, Corinth | 1995–2013 |
| Tây Ban NhaPalma (4), Torremolinos, Seville, Alcalá de Guadaíra | 7 | Palma (4), Torremolinos, Seville, Alcalá de Guadaíra | 1989–2008 |
Vô địch trên sân nhà
- 2025Gwangju, Hàn Quốc
- 2024Ho Chi Minh City, Việt Nam
- 2023Veghel, Hà Lan
- 2019Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ
- 2018Ho Chi Minh City, Việt Nam
- 2017Cheongju, Hàn Quốc
- 2015Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ
- 2013Guri, Hàn Quốc
- 2006Sluiskil, Hà Lan
- 2005Sluiskil, Hà Lan
- 1999Oosterhout, Hà Lan
- 1999Las Vegas, Hoa Kỳ
Á quân chưa từng vô địch
| Player | Chung kết thua | Năm chung kết |
|---|---|---|
| 4 | 2022–2025 | |
| 3 | 2008, 2009, 2016 | |
| Tonny Carlsen | 3 | 1993, 1996, 1999 |
| 3 | 1996–1998 | |
| 2 | 2023, 2024 | |
| 2 | 2012, 2019 | |
| Gerwin Valentijn | 2 | 1997, 1998 |
| 1 | 2026 | |
| 1 | 2024 | |
| 1 | 2022 |
Chung kết lặp lại
| Cặp đấu | Chung kết | T–B | Năm chung kết |
|---|---|---|---|
| 1992, 1994, 1995, 1997, 1998, 2001, 2004, 2005, 2007, 2008 | 11 | 5–6 | 1992, 1994, 1995, 1997, 1998, 2001, 2004, 2005, 2007, 2008 |
| 1987, 1989–1993, 1995 | 7 | 6–1 | 1987, 1989–1993, 1995 |
| 1998, 2001, 2006, 2008, 2017, 2020 | 6 | 4–2 | 1998, 2001, 2006, 2008, 2017, 2020 |
| 1997, 2007, 2016–2018 | 6 | 4–2 | 1997, 2007, 2016–2018 |
| 1998, 2005, 2011, 2013, 2014, 2017 | 6 | 4–2 | 1998, 2005, 2011, 2013, 2014, 2017 |
| 2001, 2003, 2018, 2021 | 4 | 3–1 | 2001, 2003, 2018, 2021 |
| 1996, 2000, 2001, 2006 | 4 | 3–1 | 1996, 2000, 2001, 2006 |
| 2024, 2026 | 3 | 1–2 | 2024, 2026 |
Theo thập niên
| Thập niên | Số kỳ | Thống trị |
|---|---|---|
| 2020s | 37 | Dick Jaspers (7) · Cho Myung-woo (6) · Eddy Merckx (5) |
| 2010s | 56 | Frédéric Caudron (12) · Eddy Merckx (8) · Dick Jaspers (7) |
| 2000s | 38 | Torbjörn Blomdahl (10) · Dick Jaspers (6) · Daniel Sánchez (6) |
| 1990s | 65 | Torbjörn Blomdahl (17) · Dick Jaspers (11) · Raymond Ceulemans (5) |
| 1980s | 17 | Torbjörn Blomdahl (7) · Raymond Ceulemans (3) · Nobuaki Kobayashi (2) |
Nguồn: Số liệu từ kết quả có nguồn trên 3C. · en.wikipedia.org · umb-carom.org · vietnamnews.vn · eurobillard.org · caromworld.com · en.sedaily.com