UMB · UMB Three-Cushion World Cup
UMB World Cup 3 băng
Số kỳ
213
1986–2026
Số nhà vô địch
47
từ 17 quốc gia
Nước chủ nhà
19
64 thành phố
Kỷ lục
Thời gian trị vì
12năm
Cách nhau lâu nhất giữa 2 danh hiệu
17năm
VĐ trẻ nhất
≈ 20 tuổi
VĐ lớn tuổi nhất
≈ 62 tuổi
Tuổi vô địch
≈ 40,7tuổi
1980s → 2020s
trung bình 202 lần vô địch
Vua giải
Nhiều danh hiệu nhất
| # | Player | Danh hiệu | Chung kết | Năm vô địch |
|---|---|---|---|---|
| 4 | 16 | 18 | 1997, 2005, 2009, 2011, 2013, 2014, 2016–2019, 2022, 2023, 2025, 2026 | |
| 5 | 15 | 26 | 1995, 1998, 2004, 2006–2008, 2011, 2015, 2017, 2020–2022 | |
| 6 | Raymond Ceulemans | 8 | 21 | 1986, 1987, 1989–1993, 1995 |
| 7 | 6 | 13 | 1998, 2000, 2001, 2003, 2004, 2021 | |
| 8 | 6 | 9 | 2022, 2025, 2026 | |
| 9 | 5 | 16 | 1990, 1999, 2014, 2019, 2024 | |
| 10 | 5 | 9 | 1991–1994, 1999 | |
| 11 | 4 | 11 | 2009, 2018, 2025 | |
| 12 | 4 | 7 | 2018, 2023, 2024 | |
| 13 | 3 | 11 | 2015, 2019, 2023 | |
| 14 | 3 | 7 | 1989, 1990, 1996 | |
| 15 | 3 | 6 | 2017, 2019 |
Ai thắng kỳ tới?
Dự đoán kỳ tới · mô phỏng từ Elo-3C
- 113%
- 28,9%
- 36,9%
- 45,9%
- 55,8%
Tỉ phần trong nhóm 20 Player có Elo tin cậy của giải: so sánh Elo-3C từng cặp rồi chuẩn hoá (Bradley–Terry). Chỉ tính Elo — chưa tính phong độ, đối đầu, nhánh đấu.
Bảng Elo-3C
UMB World Cup 3 băng702/1057 đủ tin cậy|đến trận 27/09/2026
- Form68▼
- Ổn định83%
- AVG1,831
- Tại giải202 trận · 131–63−62
- BXH#1
- HR21
- Đỉnh2070
- Gần nhất26/09 B 26–50 Eddy Merckx
- Bản lĩnh+0,194
- Form68▲
- Ổn định84%
- AVG1,811
- Tại giải188 trận · 118–64−78
- BXH#2▲1
- HR21
- Chuỗi6 thắng
- Gần nhất27/09 T 50–39 Bao Phương Vinh
- Bản lĩnh+0,096
- Form53▼
- Ổn định87%
- AVG1,921
- Tại giải217 trận · 158–51+170
- BXH#11▼3
- HR24
- Đỉnh2030
- Gần nhất26/09 B 38–50 Heo Jung-han
- Bản lĩnh+0,051
- Ổn định89%
- AVG1,898
- Tại giải93 trận · 68–22+421
- BXH#3505▼2
- HR18
- Đỉnh1933
- Gần nhất03/03 B 31–50 Kim Haeng-jik
- Bản lĩnh−0,101
- Form68▬
- Ổn định81%
- AVG1,744
- Tại giải148 trận · 84–58−52
- BXH#5▲6
- HR25
- Đỉnh1921
- Gần nhất27/09 B 39–50 Eddy Merckx
- Bản lĩnh+0,109
- Form61▼
- Ổn định89%
- AVG1,865
- Tại giải117 trận · 82–31+19
- BXH#7▼5
- HR15
- Đỉnh1952
- Gần nhất26/09 B 47–50 Sameh Sidhom
- Bản lĩnh−0,014
- Form65▼
- Ổn định86%
- AVG1,856
- Tại giải194 trận · 118–63+77
- BXH#9▼2
- HR19
- Đỉnh1932
- Gần nhất26/09 B 34–50 Son Jun-hyuk
- Bản lĩnh−0,028
- Form64▼
- Ổn định85%
- AVG1,617
- Tại giải174 trận · 104–66+17
- BXH#4
- HR20
- Đỉnh1925
- Gần nhất26/09 B 23–50 Tayfun Taşdemir
- Bản lĩnh+0,085
- Form65▬
- Ổn định86%
- AVG1,617
- Tại giải170 trận · 93–66−59
- BXH#3▲3
- HR19
- Đỉnh1911
- Gần nhất27/09 B 47–50 Eddy Merckx
- Bản lĩnh−0,124
- Form62▬
- Ổn định85%
- AVG1,650
- Tại giải179 trận · 96–77+126
- BXH#12
- HR22
- Đỉnh1891
- Gần nhất26/09 B 47–50 Bao Phương Vinh
- Bản lĩnh+0,036
- Form76▲
- Ổn định85%
- AVG1,695
- Tại giải147 trận · 84–51+72
- BXH#8▼3
- HR13
- Đỉnh1893
- Gần nhất26/09 B 36–50 Alexander Salazar
- Bản lĩnh+0,108
- Form69▼
- Ổn định87%
- AVG1,531
- Tại giải169 trận · 96–61+44
- BXH#10
- HR19
- Đỉnh1846
- Gần nhất26/09 B 31–50 Heo Jung-han
- Bản lĩnh−0,057
- Form55▼
- Ổn định84%
- AVG1,765
- Tại giải183 trận · 103–67−155
- BXH#6▲3
- HR20
- Đỉnh1914
- Gần nhất27/09 B 48–50 Bao Phương Vinh
- Bản lĩnh−0,004
- Form60▼
- Ổn định85%
- AVG1,579
- Tại giải131 trận · 73–51+5
- BXH#16▲1
- HR20
- Đỉnh1817
- Gần nhất26/09 B 29–50 Martin Horn
- Bản lĩnh+0,159
- Form56▼
- Ổn định88%
- AVG1,588
- Tại giải131 trận · 75–51+32
- BXH#13▲2
- HR17
- Đỉnh1869
- Gần nhất26/09 B 32–50 Sameh Sidhom
- Bản lĩnh+0,037
- Form56▼
- Ổn định84%
- AVG1,568
- Tại giải119 trận · 66–47+6
- BXH#14▼1
- HR16
- Đỉnh1913
- Gần nhất25/09 B 47–50 Martin Horn
- Bản lĩnh−0,023
- Form52▼
- Ổn định86%
- AVG1,680
- Tại giải168 trận · 97–63+16
- BXH#18▲1
- HR22
- Đỉnh1941
- Gần nhất25/09 B 47–50 Glenn Hofman
- Bản lĩnh+0,015
- Form62▬
- Ổn định85%
- AVG1,514
- Tại giải149 trận · 80–55+62
- BXH#17▼1
- HR15
- Chuỗi5 thua
- Đỉnh1843
- Gần nhất25/09 B 34–40 Jérémy Bury
- Bản lĩnh+0,051
- Ổn định87%
- AVG1,616
- Tại giải165 trận · 103–53+351
- BXH#233▲2
- HR28
- Đỉnh1884
- Gần nhất23/05 T 40–25 Nguyen Dinh Quoc
- Bản lĩnh+0,044
- Form53▼
- Ổn định86%
- AVG1,505
- Tại giải80 trận · 51–25+220
- BXH#150▲4
- HR14
- Đỉnh1790
- Gần nhất08/11 B 25–50 Cho Myung-woo
- Bản lĩnh−0,221
Theo quốc gia
| Quốc tịch | Danh hiệu | Nhà VĐ | Khoảng năm |
|---|---|---|---|
| Bỉ | 55 | 9 | 1986–2026 |
| Thụy Điển | 42 | 1 | 1987–2023 |
| Hà Lan | 34 | 3 | 1991–2025 |
| Tây Ban Nha | 16 | 2 | 1995–2022 |
| Hàn Quốc | 15 | 7 | 2010–2026 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 14 | 6 | 1997–2025 |
| Việt Nam | 6 | 3 | 2018–2025 |
| Đức | 6 | 2 | 1997–2025 |
| Italy | 5 | 1 | 1990–2024 |
| Hoa Kỳ | 5 | 1 | 1991–1999 |
| Bồ Đào Nha | 3 | 2 | 1986–1996 |
| Nhật Bản | 3 | 2 | 1986–1988 |
Nơi tổ chức
| Nước chủ nhà | Số kỳ | Thành phố | Khoảng năm |
|---|---|---|---|
| Thổ Nhĩ KỳAntalya (10), Istanbul (7), Ankara (5), Bursa (2) | 28 | Antalya (10), Istanbul (7), Ankara (5), Bursa (2), Kemer, Kuşadası | 1993–2026 |
| Hà LanOosterhout (10), Sluiskil (5), Veghel (5), Barendrecht (3) | 28 | Oosterhout (10), Sluiskil (5), Veghel (5), Barendrecht (3), Valkenburg (2), Dongen | 1987–2024 |
| Ai CậpHurghada (13), Sharm El Sheikh (6), Luxor (4), el-Gouna (2) | 26 | Hurghada (13), Sharm El Sheikh (6), Luxor (4), el-Gouna (2), Cairo | 1994–2025 |
| Bồ Đào NhaPorto (16), Matosinhos (4), Lisbon | 21 | Porto (16), Matosinhos (4), Lisbon | 1995–2026 |
| Hàn QuốcSeoul (8), Suwon (5), Guri (5), Daegu | 21 | Seoul (8), Suwon (5), Guri (5), Daegu, Cheongju, Gwangju | 1991–2025 |
| BỉAntwerp (8), Gent (3), Hooglede (3), Blankenberge (2) | 20 | Antwerp (8), Gent (3), Hooglede (3), Blankenberge (2), Brussels, Deurne | 1986–2026 |
| ĐứcBerlin (9), Halle (2), Herne | 12 | Berlin (9), Halle (2), Herne | 1986–1999 |
| Việt NamHo Chi Minh City (10) | 10 | Ho Chi Minh City (10) | 2015–2026 |
| PhápParis (4), La Baule (3), Orléans | 8 | Paris (4), La Baule (3), Orléans | 1986–2018 |
| ColombiaBogotá (6), Medellín | 7 | Bogotá (6), Medellín | 1998–2026 |
| Hy LạpAthen (3), Corfu (2), Volos, Corinth | 7 | Athen (3), Corfu (2), Volos, Corinth | 1995–2013 |
| Tây Ban NhaPalma (4), Torremolinos, Seville, Alcalá de Guadaíra | 7 | Palma (4), Torremolinos, Seville, Alcalá de Guadaíra | 1989–2008 |
Vô địch trên sân nhà
- 2025Gwangju, Hàn Quốc
- 2024Ho Chi Minh City, Việt Nam
- 2023Veghel, Hà Lan
- 2019Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ
- 2018Ho Chi Minh City, Việt Nam
- 2017Cheongju, Hàn Quốc
- 2015Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ
- 2013Guri, Hàn Quốc
- 2006Sluiskil, Hà Lan
- 2005Sluiskil, Hà Lan
- 1999Oosterhout, Hà Lan
- 1999Las Vegas, Hoa Kỳ
Á quân chưa từng vô địch
| Player | Chung kết thua | Năm chung kết |
|---|---|---|
| 4 | 2022–2025 | |
| 3 | 2008, 2009, 2016 | |
| Tonny Carlsen | 3 | 1993, 1996, 1999 |
| 3 | 1996–1998 | |
| 2 | 2023, 2024 | |
| 2 | 2012, 2019 | |
| Gerwin Valentijn | 2 | 1997, 1998 |
| 1 | 2026 | |
| 1 | 2024 | |
| 1 | 2022 |
Chung kết lặp lại
| Cặp đấu | Chung kết | T–B | Năm chung kết |
|---|---|---|---|
| 1992, 1994, 1995, 1997, 1998, 2001, 2004, 2005, 2007, 2008 | 11 | 5–6 | 1992, 1994, 1995, 1997, 1998, 2001, 2004, 2005, 2007, 2008 |
| 1987, 1989–1993, 1995 | 7 | 6–1 | 1987, 1989–1993, 1995 |
| 1998, 2001, 2006, 2008, 2017, 2020 | 6 | 4–2 | 1998, 2001, 2006, 2008, 2017, 2020 |
| 1997, 2007, 2016–2018 | 6 | 4–2 | 1997, 2007, 2016–2018 |
| 1998, 2005, 2011, 2013, 2014, 2017 | 6 | 4–2 | 1998, 2005, 2011, 2013, 2014, 2017 |
| 2001, 2003, 2018, 2021 | 4 | 3–1 | 2001, 2003, 2018, 2021 |
| 1996, 2000, 2001, 2006 | 4 | 3–1 | 1996, 2000, 2001, 2006 |
| 2024, 2026 | 3 | 1–2 | 2024, 2026 |
Theo thập niên
| Thập niên | Số kỳ | Thống trị |
|---|---|---|
| 2020s | 37 | Dick Jaspers (7) · Cho Myung-woo (6) · Eddy Merckx (5) |
| 2010s | 56 | Frédéric Caudron (12) · Eddy Merckx (8) · Dick Jaspers (7) |
| 2000s | 38 | Torbjörn Blomdahl (10) · Dick Jaspers (6) · Daniel Sánchez (6) |
| 1990s | 65 | Torbjörn Blomdahl (17) · Dick Jaspers (11) · Raymond Ceulemans (5) |
| 1980s | 17 | Torbjörn Blomdahl (7) · Raymond Ceulemans (3) · Nobuaki Kobayashi (2) |
Nguồn: Số liệu từ kết quả có nguồn trên 3C. · en.wikipedia.org · umb-carom.org · vietnamnews.vn · eurobillard.org · caromworld.com · en.sedaily.com