UMBVòng loại·Trận 15
Kết thúc
Diễn biến các séc
| S1 | Điểm | AVG | HR | |
|---|---|---|---|---|
Berkay Karakurt | 40 15 · 9 | 40 | 2.667 | 9 |
Seleventas Dimitrios | 14 15 · 4 | 14 | 0.933 | 4 |
Số nhỏ dưới mỗi ô: lượt cơ · lượt cao nhất (HR) của séc
Từng lượt cơ
Tiến trình điểmBerkay KarakurtSeleventas Dimitrios
| Lượt | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Berkay Karakurt | 1 | 0 | 9 | 2 | 4 | 2 | 0 | 0 | 3 | 5 | 1 | 8 | 4 | 0 | 1 | 40 |
| Seleventas Dimitrios | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 4 | 1 | 0 | 1 | 14 |
Điểm từng lượt = điểm thường + 2 × điểm bank (luật PBA). Tổng theo dòng là điểm cộng dồn trong séc.
Đối đầu
1–1
Thắng đối đầu- 24/09/2026Trận nàyGiải vô địch thế giới 3 băng 202640:14
- 14/06/2025World Cup Ankara 202533:40
- 23/10/2024World Cup Veghel 202440:40
3 lần gặp trong dữ liệu 3C · UMB
So sánh chỉ số
Berkay KarakurtSeleventas Dimitrios
40Điểm14
2.667AVG0.933
9Lượt cao nhất4
15Lượt15