3C

UMB · UMB World Three-Cushion Championship Ladies

Giải vô địch thế giới 3 băng nữ

Số kỳ
16
1999–2026
Số nhà vô địch
6
từ 5 quốc gia
Đương kim
1 lần vô địch

Kỷ lục

Quốc gia nhiều cúp nhất

7

2 nhà vô địch khác nhau · 1999–2017

Vua giải

Ai thắng kỳ tới?

Dự đoán kỳ tới · mô phỏng từ Elo-3C

  1. 110%
  2. 26,4%
  3. 35,4%
  4. 45,3%
  5. 55,3%

Tỉ phần trong nhóm 20 Player có Elo tin cậy của giải: so sánh Elo-3C từng cặp rồi chuẩn hoá (Bradley–Terry). Chỉ tính Elo — chưa tính phong độ, đối đầu, nhánh đấu.

Bảng Elo-3C

Giải vô địch thế giới 3 băng nữ

45/67 đủ tin cậy|đến trận 17/09/2026

    • Form51▼
    • Ổn định84%
    • AVG1,056
    • Tại giải33 trận · 29–4+267
    • AVG0,714
    • Tại giải9 trận · 7–2+86
  1. 3Hida Orie1556
    • AVG0,970
    • Tại giải6 trận · 5–1+61
    • Form52▲
    • Ổn định84%
    • AVG0,819
    • Tại giải14 trận · 11–3+69
    • BXH#202▲4
    • Ổn định70%
    • AVG0,522
    • Tại giải14 trận · 8–6+55
  2. 6Karakasli Mujde1549▲36
    • Form76▬
    • Ổn định86%
    • AVG0,661
    • Tại giải13 trận · 8–5+53
    • Ổn định92%
    • Tại giải6 trận · 5–1+44
    • Ổn định76%
    • AVG0,684
    • Tại giải18 trận · 13–5+72
    • AVG0,793
    • Tại giải5 trận · 4–1+40
  3. 12Nguyen Yen Sinh1530▼20
    • Form52▲
    • Tại giải5 trận · 3–1+30
    • Form51▼
    • AVG0,689
    • Tại giải4 trận · 3–1+27
  4. 14Heo Chae-won1526▲11
    • Form57▼
    • AVG0,851
    • Tại giải4 trận · 3–1+26
  5. 15Han Jieun1521
    • AVG0,948
    • trận6 · 4–2
    • AVG0,911
    • Tại giải4 trận · 3–1+25
    • Tại giải8 trận · 4–3+9
    • AVG0,573
    • Tại giải4 trận · 2–2+4
    • AVG0,432
    • Tại giải4 trận · 2–2+4
  6. 20Nguyen Thi Lien1495▼9
    • Form37▼
    • AVG0,537
    • Tại giải8 trận · 5–3+22

Á quân chưa từng vô địch

PlayerChung kết thua
Yuko Nishimoto3
Karina Jetten2
Lee Mee-rae2
Gerrie Geelen2
Kim Ha-eun1
Han Jieun1
Ayako Maehara1

Theo quốc gia

Quốc tịchDanh hiệuNhà VĐ
Nhật Bản72
Hà Lan61
Hàn Quốc11
Đan Mạch11
Thổ Nhĩ Kỳ11

Theo thập niên

Thập niênSố kỳThống trị
2020s5Therese Klompenhouwer (2) · Lee Shin-young (1) · Charlotte Sørensen (1)
2010s6Therese Klompenhouwer (4) · Higashiuchi Natsumi (1) · Orie Hida (1)
2000s4Orie Hida (4)
1990s1Orie Hida (1)

Chung kết lặp lại

Cặp đấuChung kếtT–B
2006, 2018, 201931–2
1999, 200422–0

Nguồn: Số liệu từ kết quả có nguồn trên 3C. · en.wikipedia.org